Từ: kiển, giản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiển, giản:

蹇 kiển, giản

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiển, • giản

kiển, giản [kiển, giản]

U+8E47, tổng 17 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3, qian1;
Việt bính: gin2
1. [蹇緩] kiển hoãn 2. [偃蹇] yển kiển;

蹇 kiển, giản

Nghĩa Trung Việt của từ 蹇

(Tính) Khập khiễng, tập tễnh, vướng mắc bất tiện.
◇Lục Du 陸
游: Thân luy chi chẩm cửu, Túc kiển hạ đường sơ 身羸支枕久, 足蹇下堂疏 (Bệnh trung tác 病中作) Thân yếu đuối giữ gối đã lâu, Chân khập khiễng xuống nhà ít khi.

(Tính)
Khốn ách, gian khó, không thuận lợi.
◎Như: kiển tắc 蹇塞 bế tắc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Huynh trưởng như thử mệnh kiển 兄長如此命蹇 (Đệ thập nhất hồi) Huynh trưởng số mạng thật là vất vả.

(Tính)
Trì độn, chậm chạp, không linh lợi.
◎Như: kiển trệ 蹇滯 trì trệ, kiển sáp 蹇澀 chậm chạp.

(Tính)
Ngạo mạn.
◎Như: yển kiển 偃蹇 kiêu ngạo, kiêu kiển 驕蹇 ngạo mạn.

(Danh)
Ngựa yếu hèn.
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Sách kiển phó tiền trình 策蹇赴前程 (Đường thành quán trung tảo phát 唐城館中早發) Quất ngựa hèn tiến lên đường.

(Danh)
Tên một quẻ Dịch, trên là Khảm 坎, dưới là Cấn 艮.

(Trợ)
Dùng làm tiếng phát ngữ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Kiển thùy lưu hề trung châu? 蹇誰留兮中洲 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Đợi chờ ai hề giữa bãi sông?
§ Còn đọc là giản.

kiễng, như "kiễng chân" (vhn)
kiển, như "kiển (đi lại khó khăn)" (btcn)

Nghĩa của 蹇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: KIỂN
书
1. đi cà nhắc。跛。
书
2. trục trặc; không thuận lợi。不顺利。
3. con lừa; ngựa tồi。指驴,也指驽马。
4. họ Kiển。(Jiǎn)姓。

Chữ gần giống với 蹇:

䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Chữ gần giống 蹇

蹵, 哫, 瀽, 攓, 龊, 鋜, 躠, 寒, 躄, 蹙,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹇 Tự hình chữ 蹇 Tự hình chữ 蹇 Tự hình chữ 蹇

Nghĩa chữ nôm của chữ: giản

giản但:giản dị, đơn giản
giản劗: 
giản拣:giản tuyển (lựa chọn)
giản揀:giản tuyển (lựa chọn)
giản柬:thỉnh giản (thiếp mời)
giản橺: 
giản澗:giản (khe giữa núi)
giản简:giản dị, đơn giản
giản簡:giản dị, đơn giản
giản𥳑:giản dị, đơn giản
kiển, giản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiển, giản Tìm thêm nội dung cho: kiển, giản